image banner
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, PHƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

QĐ Công bố

Đối tượng

Lĩnh vực

Cơ quan công khai

Cấp thực hiện

Tình trạng

1

1.014864.H56

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

2

1.014863.H56

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

3

1.014862.H56

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

4

1.014854.H56

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

5

1.014852.H56

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

6

1.014851.H56

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

7

1.014850.H56

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

8

1.014859.H56

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

9

1.014853.H56

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

10

1.014849.H56

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

11

1.014848.H56

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

12

1.014832.H56

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

476/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

13

1.014737.H56

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng

443/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

14

1.014736.H56

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

443/QĐ-VP

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

15

2.002821.H56

Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên

88/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Việc làm (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

16

1.014569

Hỗ trợ tàu cá thiệt hại do thiên tai gây ra trên biển

3198/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

17

1.014570

Hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá

3197/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

18

1.013141.H56

Thủ tục giải quyết chế độ một lần đối với thân nhân của quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ đã từ trần

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

19

1.013140.H56

Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

20

2.002761.H56

Thủ tục xác nhận cán bộ Quân đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm nghèo

190/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

21

2.002757.H56

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

22

1.013196.H56

Thủ tục xác nhận đối với quân nhân đã xuất ngũ bị bệnh cũ tái phát dẫn đến tâm thần quy định tại điểm h khoản 1 Điều 33 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

23

2.002755.H56

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

24

1.013149.H56

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng lập hồ sơ lần đầu)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

25

1.013146.H56

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội tham gia chiến đấu, hoạt động ở chiến trường B, C, K, sau đó trở thành người hưởng lương

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

26

1.013181.H56

Thủ tục tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh đề nghị công nhận liệt sĩ đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

27

1.013143.H56

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng từ trần)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

28

1.013455.H56

Thủ Tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, có dưới 15 năm công tác đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

29

1.013159.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (bao gồm cả đối tượng đã từ trần)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

30

1.013155.H56

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

31

1.013152.H56

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

32

1.013150.H56

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội đã được hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định 290/2005/QĐ-TTg (nay bổ sung đối tượng theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

33

1.013182.H56

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương đề nghị công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ bị thương trong chiến tranh đã chuyển ra

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

34

1.013142.H56

Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

35

1.013161.H56

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ, tuyển dụng sau ngày 30/4/1975, tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc.

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

36

1.013148.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với dân quân tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng), đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

37

1.013147.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với dân quân tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

38

1.013144.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

39

1.013170.H56

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần, cấp “Giấy chứng nhận” đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

40

1.013163.H56

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối với đối tượng đã từ trần) do Bộ Quốc phòng giải quyết

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

41

1.013160.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

42

1.013157.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có từ đủ 15 đến dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

43

1.013151.H56

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

44

1.013145.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

45

1.013745.H56

Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân

3359/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

46

1.010773.H56

Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh

3359/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

47

1.013744.H56

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý

3359/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

48

1.013743.H56

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)

3359/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

49

1.014337.H56

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

3286/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

50

1.014336.H56

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

3286/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

51

1.014335.H56

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước

3286/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

52

1.014359.H56

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

3253/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

53

1.014352.H56

Thủ tục tuyển chọn chuyên gia

3196/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Lao động (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

54

1.014313

Hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp.

2978/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

55

1.014312.H56

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

2964/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

56

1.014310.H56

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

2964/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

57

1.014275.H56

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

3006/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

58

1.014284.H56

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.

3006/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

59

1.014258.H56

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã)

567/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

60

1.014259.H56

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã)

567/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

61

1.013128.H56

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3)

487/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

62

1.014193.H56

Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

2794/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

63

1.001029.H56

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

101/QĐ-VP

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

64

1.000963.H56

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

101/QĐ-VP

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

65

1.014157.H56

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

3275/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

66

1.014155.H56

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

3275/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

67

1.014158.H56

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

3275/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

68

1.014156.H56

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

3275/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

69

1.014159.H56

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

3275/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

70

1.013173.H56

Thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp “Giấy chứng nhận”đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho thân nhân ở trong nước kê khai, nhận chế độ

2746/QĐ-UBND

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

71

1.014150.H56

Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

2706/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

72

1.014149.H56

Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

2706/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

73

3.000494.H56

Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân

2587/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

74

3.000509.H56

Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương

2587/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

75

3.000510.H56

Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết

2587/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

76

1.014113.H56

Xét tuyển công chức

2514/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

77

1.014116.H56

Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

2514/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

78

1.014111.H56

Thi tuyển công chức

2514/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

79

3.000502.H56

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

2478/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

80

1.014034.H56

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

2410/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

81

1.014035.H56

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

2410/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

82

1.014027.H56

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

2405/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

83

1.014028.H56

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

2405/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

84

1.013855.H56

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

3100/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

85

3.000443.H56

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

643/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

86

3.000442.H56

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

643/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

87

3.000439.H56

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

643/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

88

3.000440.H56

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

643/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

89

3.000441.H56

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

643/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

90

1.013796.H56

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ

2237/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

91

1.013797.H56

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ

2237/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

92

1.013798.H56

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ

2237/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

93

1.013978.H56

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

3006/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

94

1.013952.H56

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.

3006/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

95

1.013950.H56

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.

3006/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

96

1.013949.H56

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

3006/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

97

1.013967.H56

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

2256/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

98

1.013953.H56

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

3006/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

99

1.013965.H56

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.

3006/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

100

1.013979.H56

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

2256/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

101

1.013962.H56

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

3006/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

102

1.013831.H56

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

3006/QĐ-UBND

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

103

3.000468.H56

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)

2209/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

104

3.000467.H56

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)

2209/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

105

1.004844.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

3145/QĐ-VP

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường sắt (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

106

1.013997.H56

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

2223/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

107

1.013793.H56

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2064/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

108

1.013795.H56

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2064/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

109

1.013791.H56

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

2064/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

110

1.009791.H56

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

319/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

111

1.009788.H56

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.

319/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

112

1.013794.H56

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2064/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

113

1.013792.H56

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2945/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

114

1.013734.H56

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .

2164/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

115

1.013750.H56

Thăm viếng mộ liệt sĩ.

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

116

1.013749.H56

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

117

1.013716.H56

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

118

1.013714.H56

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

119

1.013709.H56

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

120

1.013708.H56

Hội tự giải thể

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

121

1.013704.H56

Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

122

1.013702.H56

Công nhận ban vận động thành lập hội

2063/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

123

1.013713.H56

Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

124

1.013707.H56

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

125

1.013706.H56

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

126

1.013712.H56

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

127

1.013711.H56

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

128

1.013710.H56

Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

2063/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

129

1.013717.H56

Quỹ tự giải thể

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

130

1.013715.H56

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

131

1.013703.H56

Thành lập hội

2063/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

132

3.000412.H56

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

1630/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

133

3.000410.H56

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

3202/QĐ-VP

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

134

2.001942.H56

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

2259/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trẻ em (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

135

1.013345

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2849/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

136

1.013346

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2849/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

137

1.013314.H56

Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới

326/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

138

1.013313.H56

Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở

326/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

139

1.000314.H56

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

2166/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

140

1.013274.H56

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

2166/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

141

3.000325.H56

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

461/QĐ-UBND

Doanh nghiệp

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

142

3.000326.H56

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

2159/QĐ-UBND

Doanh nghiệp

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

143

3.000327.H56

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

2159/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

144

3.000322.H56

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

145

3.000323.H56

Đăng ký giám sát việc giám hộ

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

146

1.013227.H56

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

310/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

147

1.013228.H56

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

310/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

148

1.013229.H56

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:

310/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

149

1.013225.H56

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

310/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

150

1.013232.H56

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

310/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

151

1.013226.H56

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

310/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

152

1.013239.H56

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

2208/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

153

1.013234.H56

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;

2208/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

154

1.013061.H56

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

630/QĐ-VP

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

155

1.013040.H56

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

2167/QĐ-UBND

Doanh nghiệp

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

156

1.012975.H56

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

157

1.012974.H56

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

158

1.012973.H56

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

159

1.012972.H56

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

2252/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

160

1.012968.H56

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

161

1.012966.H56

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

2252/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

162

1.012965.H56

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

2252/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

163

1.012971.H56

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

164

1.012967.H56

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

165

1.012964.H56

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

166

1.012962.H56

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

167

1.012961.H56

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

168

1.012970.H56

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

2252/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

169

3.000308.H56

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

170

1.012963.H56

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

171

3.000309.H56

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

2252/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

172

1.012969.H56

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

173

3.000307.H56

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

174

3.000315.H56

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

175

1.012996.H56

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

4647/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

176

1.012995.H56

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

4647/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

177

1.012994.H56

Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

2159/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

178

1.012922.H56

Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại

476/QĐ-VP

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

179

1.012888.H56

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

2203/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

180

2.002668.H56

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

181

3.000291.H56

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất

3202/QĐ-VP

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

182

1.012837.H56

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

2242/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

183

1.012836.H56

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

2242/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

184

1.012812.H56

Hòa giải tranh chấp đất đai

2256/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

185

1.012818.H56

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

1351/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

186

1.012796.H56

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

2256/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

187

1.012817.H56

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

2256/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

188

1.012756.H56

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

2256/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

189

1.012753.H56

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

3006/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

190

2.002636.H56

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

191

2.002635.H56

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

192

2.002639.H56

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

2124/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

193

2.002637.H56

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

2124/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

194

2.002643.H56

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

3201QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

195

2.002641.H56

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

3201QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

196

2.002649.H56

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

197

2.002640.H56

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

2124/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

198

2.002648.H56

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

3201QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

199

2.002642.H56

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

2124/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

200

2.002638.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

3201QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

201

1.012695.H56

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

983/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Hợp tác xã

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

202

1.012694.H56

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

476/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Đảng viên

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

203

1.012584.H56

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CẤP XÃ)

1081/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

204

1.012582.H56

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ)

1081/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

205

1.012585.H56

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)

2237/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

206

1.012590.H56

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)

2237/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

207

1.012592.H56

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)

1081/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

208

1.012591.H56

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)

1081/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

209

1.012569.H56

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

2123/QĐ-UBND

Doanh nghiệp

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

210

1.012568.H56

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

2123/QĐ-UBND

Doanh nghiệp

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

211

1.012531.H56

Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

476/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

212

1.012500.H56

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

361/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

213

2.002620.H56

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

3347/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

214

3.000257.H56

Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước

3202/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

215

1.012300.H56

Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)

1146/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

216

1.012301.H56

Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

1146/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

217

1.012299.H56

Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)

1146/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

218

3.000250.H56

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

2229/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

219

1.012223.H56

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

2237/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

220

1.012222.H56

Công nhận người có uy tín

2237/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

221

1.012085.H56

Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị

5059/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

222

1.012084.H56

Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân

5059/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

223

1.012091.H56

Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

1587/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

224

3.000235

Hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình tham gia bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn các xã Mường Lát, Mường Chanh, Mường Lý, Nhi Sơn, Pù Nhi, Quang Chiểu, Tam Chung, Trung Lý.

2777/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

225

3.000182.000.00.00.H56

Tuyển sinh trung học cơ sở

2240/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

226

3.000234

Hỗ trợ kinh phí nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và thuê quyền sử dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao và theo hướng công nghệ cao.

2777/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

227

3.000232

Hỗ trợ quảng bá, tuyên truyền, xây dựng thương hiệu; chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác hàng hóa cho các sản phẩm OCOP.

2777/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

228

1.011608.000.00.00.H56

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

1630/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

229

1.011607.000.00.00.H56

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

1630/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

230

1.011606.000.00.00.H56

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

2250/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

231

1.011609.000.00.00.H56

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

1630/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

232

1.011518.000.00.00.H56

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .

361/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

233

1.011471.000.00.00.H56

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

2414/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

234

2.001827.000.00.00.H56

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

3130/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

235

1.011467

Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

2777/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

236

1.011466

Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với các dự án, kế hoạch liên kết trên phạm vi một xã, phường (liên kết cấp xã) thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2777/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

237

1.011468

Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.

2777/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

238

2.002516.000.00.00.H56

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

239

2.002396.000.00.00.H56

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã

2511/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

240

1.010945.000.00.00.H56

Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã

2739/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Tiếp công dân (Thanh tra Chính phủ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

241

2.002501.000.00.00.H56

Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã

2739/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Xử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

242

1.010736.000.00.00.H56

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)

1832/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

243

1.010941.000.00.00.H56

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện

2168/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

244

1.010938.000.00.00.H56

Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

2168/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

245

1.010939.000.00.00.H56

Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

2168/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

246

1.010940.000.00.00.H56

Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

2168/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

247

1.010783.000.00.00.H56

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

3359/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

248

1.010781.000.00.00.H56

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

3359/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

249

1.010774.000.00.00.H56

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

3061/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

250

1.010778.000.00.00.H56

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

3359/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

251

1.010777.000.00.00.H56

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

1878/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

252

1.010775.000.00.00.H56

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006

1878/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

253

1.010833.000.00.00.H56

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

2519/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

254

1.010830.000.00.00.H56

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

255

1.010829.000.00.00.H56

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

3061/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

256

1.010824.000.00.00.H56

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

257

1.010821.000.00.00.H56

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

258

1.010820.000.00.00.H56

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

259

1.010825.000.00.00.H56

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

260

1.010819.000.00.00.H56

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

261

1.010818.000.00.00.H56

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

262

1.010817.000.00.00.H56

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

263

1.010816.000.00.00.H56

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

264

1.010815.000.00.00.H56

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.

2519/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

265

1.010814.000.00.00.H56

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

2519/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

266

1.010812.000.00.00.H56

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

267

1.010811.000.00.00.H56

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

3061/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

268

1.010810.000.00.00.H56

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

269

1.010806.000.00.00.H56

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

2519/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

270

1.010805.000.00.00.H56

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

271

1.010802.000.00.00.H56

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

2519/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

272

1.010804.000.00.00.H56

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

273

1.010803.000.00.00.H56

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

274

1.010801.000.00.00.H56

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

2519/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

275

1.010772.000.00.00.H56

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

3359/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

276

2.002482.000.00.00.H56

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

2280/QĐ-UBND

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

277

2.002483.000.00.00.H56

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài

2280/QĐ-UBND

Người nước ngoài

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

278

2.002481.000.00.00.H56

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.

2240/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

279

2.002487

Hỗ trợ phát triển nghề, làng nghề tiểu thủ công nghiệp

2638/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã

Công nghiệp địa phương (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

280

1.010854

Hỗ trợ ứng dụng công nghệ vật liệu mới trong đóng mới hầm bảo quản sản phẩm khai thác thủy sản cho các tàu cá đánh bắt, hậu cần đánh bắt vùng khơi

2777/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

281

1.010852

Hỗ trợ cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

2777/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

282

1.010851

Hỗ trợ thâm canh rừng trồng luồng, nứa, vầu

2777/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

283

1.010849

Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng cây giống nuôi cấy mô

2777/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

284

1.010848

Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tập trung chuyên canh

2777/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

285

1.010855

Hỗ trợ chi phí mua cây giống cây ăn quả

2777/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

286

2.002401.000.00.00.H56

Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập

454/QĐ-UBND

Cán bộ, công chức, viên chức

Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

287

2.002409.000.00.00.H56

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

2511/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

288

2.002403.000.00.00.H56

Thủ tục thực hiện việc giải trình

454/QĐ-UBND

Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

289

2.002402.000.00.00.H56

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

454/QĐ-UBND

Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

290

2.002400.000.00.00.H56

Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập

454/QĐ-UBND

Cán bộ, công chức, viên chức

Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

291

1.010091.000.00.00.H56

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

557/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

292

1.010092.000.00.00.H56

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

557/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

293

1.009794.000.00.00.H56

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

319/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

294

1.009453.000.00.00.H56

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

295

1.009452.000.00.00.H56

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

296

1.009465.000.00.00.H56

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

297

1.009455.000.00.00.H56

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

298

1.009454.000.00.00.H56

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

299

1.009447.000.00.00.H56

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

300

1.009444.000.00.00.H56

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

301

2.002363.000.00.00.H56

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

359/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

302

2.002349.000.00.00.H56

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

359/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

303

1.002407.000.00.00.H56

Xét, cấp học bổng chính sách

2280/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

304

1.008725.000.00.00.H56

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

2252/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

305

1.008724.000.00.00.H56

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

2252/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

306

1.008950.000.00.00.H56

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

2280/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

307

1.008951.000.00.00.H56

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

2280/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

308

2.002308.000.00.00.H56

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

2519/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

309

2.002307.000.00.00.H56

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

310

2.000535.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

449/QĐ-VP

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

311

2.000591.000.00.00.H56

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

449/QĐ-VP

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

312

2.002284.000.00.00.H56

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã

2236/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

313

2.001211.000.00.00.H56

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

314

2.001215.000.00.00.H56

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

1383/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

315

2.001214.000.00.00.H56

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

316

2.001212.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

317

1.008004.000.00.00.H56

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

1830/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

318

1.007919.000.00.00.H56

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư

476/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

319

2.002226.000.00.00.H56

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

320

2.002228.000.00.00.H56

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

321

1.001257.000.00.00.H56

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

322

2.001088.000.00.00.H56

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.

1007/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

323

2.000794.000.00.00.H56

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

360/QĐ-VP

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

324

1.000280.000.00.00.H56

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

2209/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

325

1.000288.000.00.00.H56

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

2209/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

326

1.000713.000.00.00.H56

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

2209/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

327

1.000691.000.00.00.H56

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

2209/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

328

1.000711.000.00.00.H56

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

2209/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

329

1.000715.000.00.00.H56

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

2209/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

330

1.000824.000.00.00.H56

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh)

361/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

331

1.005090.000.00.00.H56

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

2240/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

332

1.001714.000.00.00.H56

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

2240/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

333

2.001947.000.00.00.H56

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

2259/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trẻ em (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

334

1.004946.000.00.00.H56

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

2259/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Trẻ em (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

335

2.001944.000.00.00.H56

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

2259/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Trẻ em (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

336

1.004941.000.00.00.H56

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

2259/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Trẻ em (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

337

1.004283.000.00.00.H56

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

361/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

338

2.001770.000.00.00.H56

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành .

361/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

339

1.004167.000.00.00.H56

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

361/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

340

1.004179.000.00.00.H56

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)

361/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

341

1.004211.000.00.00.H56

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

361/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

342

1.004223.000.00.00.H56

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

361/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

343

2.001955.000.00.00.H56

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

2096/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

344

1.000502.000.00.00.H56

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)

1397/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

345

1.004228.000.00.00.H56

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

361/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

346

1.004232.000.00.00.H56

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

361/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

347

1.001662.000.00.00.H56

Đăng ký khai thác nước dưới đất

361/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

348

2.000477.000.00.00.H56

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

2227/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

349

2.000282.000.00.00.H56

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

2227/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

350

1.006445.000.00.00.H56

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

351

1.006390.000.00.00.H56

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

2252/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

352

1.006444.000.00.00.H56

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

2252/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

353

1.005412.000.00.00.H56

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

2402/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bảo hiểm (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

354

1.003622.000.00.00.H56

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

592/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

355

2.000134.000.00.00.H56

Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

1251/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp

An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

356

1.005132.000.00.00.H56

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

1397/QĐ-UBND

Doanh nghiệp

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

357

2.001263.000.00.00.H56

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

359/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

358

1.003005.000.00.00.H56

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

359/QĐ-VP

Người nước ngoài

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

359

2.001255.000.00.00.H56

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

2170/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

360

2.001035.000.00.00.H56

Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

3555/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

361

2.001406.000.00.00.H56

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

3555/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

362

2.001016.000.00.00.H56

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

3555/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

363

2.001019.000.00.00.H56

Chứng thực di chúc

3555/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

364

2.001023.000.00.00.H56

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

3212/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

365

2.000986.000.00.00.H56

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

3212/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

366

1.005461.000.00.00.H56

Đăng ký lại khai tử

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

367

1.004746.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

368

1.004772.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

369

1.004884.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

370

1.004873.000.00.00.H56

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

371

1.004859.000.00.00.H56

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

372

1.004845.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

373

1.004837.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký giám hộ

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

374

2.000756.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

375

1.001669.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

376

1.004827.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

345/QĐ-VP

Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

377

1.000080.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

378

1.000094.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

379

1.000110.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

380

1.000419.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

381

1.000593.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

382

1.003583.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

383

1.000656.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký khai tử

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

384

1.000689.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

385

1.001022.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

386

1.000894.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký kết hôn

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

387

1.001193.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký khai sinh

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

388

2.000635.000.00.00.H56

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

389

2.000497.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

390

2.000513.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

391

1.000893.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

392

2.000522.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

393

2.000547.000.00.00.H56

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

394

2.000554.000.00.00.H56

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

395

2.002189.000.00.00.H56

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

396

2.000748.000.00.00.H56

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

397

1.006391.000.00.00.H56

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

2205/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

398

2.001921.000.00.00.H56

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

2166/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

399

2.001240.000.00.00.H56

Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

3237/QĐ-UBND

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

400

2.000615.000.00.00.H56

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

3237/QĐ-UBND

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

401

2.000620.000.00.00.H56

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

449/QĐ-VP

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

402

1.001279.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

449/QĐ-VP

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

403

2.000629.000.00.00.H56

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

3433/QĐ-UBND

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

404

2.000633.000.00.00.H56

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

449/QĐ-VP

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

405

2.001261.000.00.00.H56

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

2123/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

406

2.001270.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

2123/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

407

2.001283.000.00.00.H56

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

3237/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

408

1.004944.000.00.00.H56

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

2259/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trẻ em (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

409

2.001960.000.00.00.H56

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

2236/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

410

2.000150.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

449/QĐ-VP

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

411

2.000162.000.00.00.H56

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

3237/QĐ-UBND

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

412

2.000181.000.00.00.H56

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

449/QĐ-VP

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

413

2.001008.000.00.00.H56

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

3555/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

414

2.000992.000.00.00.H56

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

3555/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

415

2.000942.000.00.00.H56

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

3555/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

416

2.000927.000.00.00.H56

Sửa lỗi sai sót trong giao dịch

3555/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

417

2.000913.000.00.00.H56

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch

3555/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

418

2.000884.000.00.00.H56

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

3555/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

419

2.000815.000.00.00.H56

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

3555/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

420

2.000908.000.00.00.H56

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

288/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

421

1.001695.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

422

2.000779.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

423

1.001766.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

424

2.000806.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

425

2.000528.000.00.00.H56

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

345/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

426

2.000206.000.00.00.H56

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

2123/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

427

1.004964.000.00.00.H56

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

428

1.005040.000.00.00.H56

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

2205/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

429

1.003658.000.00.00.H56

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

430

1.002693.000.00.00.H56

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

4292/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hạ tầng kỹ thuật (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

431

2.001659.000.00.00.H56

Xóa đăng ký phương tiện

2205/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

432

1.003930.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

2205/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

433

1.003970.000.00.00.H56

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

2205/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

434

1.004002.000.00.00.H56

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

2205/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

435

2.001711.000.00.00.H56

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

2205/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

436

1.004036.000.00.00.H56

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

2205/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

437

1.004047.000.00.00.H56

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

2205/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

438

1.004088.000.00.00.H56

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

2205/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

439

2.002080.000.00.00.H56

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

3858/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

440

2.000930.000.00.00.H56

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

3858/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

441

2.000424.000.00.00.H56

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

59/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

442

1.001639.000.00.00.H56

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

443

1.004563.000.00.00.H56

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

2252/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

444

1.004552.000.00.00.H56

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

2252/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

445

2.001842.000.00.00.H56

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

2252/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

446

1.003596.000.00.00.H56

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

1831/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

447

1.001653.000.00.00.H56

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

1032/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

448

1.001699.000.00.00.H56

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

1032/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

449

1.001622.000.00.00.H56

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

2280/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

450

1.003702.000.00.00.H56

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

1174/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

451

1.005099.000.00.00.H56

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

2280/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

452

1.004498.000.00.00.H56

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

175/QĐ-VP

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

453

1.003956.000.00.00.H56

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

175/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

454

1.004478.000.00.00.H56

Công bố mở cảng cá loại III

175/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

455

1.004656.000.00.00.H56

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

175/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

456

1.004680.000.00.00.H56

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

175/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

457

2.000355.000.00.00.H56

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

2227/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

458

2.000286.000.00.00.H56

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

2227/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

459

1.005108.000.00.00.H56

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

3352/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

460

2.001904.000.00.00.H56

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

3352/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

461

1.001731.000.00.00.H56

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

2227/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

462

1.001776.000.00.00.H56

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

2227/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

463

2.002165.000.00.00.H56

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

48/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

464

2.001396.000.00.00.H56

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

465

2.001157.000.00.00.H56

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

2153/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

466

2.001661.000.00.00.H56

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

2352/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

467

2.001958.000.00.00.H56

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

468

1.004979.000.00.00.H56

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

469

2.001621.000.00.00.H56

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

1434/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

470

2.001627.000.00.00.H56

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

471

1.003434.000.00.00.H56

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

2158/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

472

1.003440.000.00.00.H56

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

1434/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

473

1.003446.000.00.00.H56

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

474

1.003471.000.00.00.H56

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

475

1.003347.000.00.00.H56

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

476

1.001266.000.00.00.H56

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

2410/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

477

2.000575.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

2410/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

478

1.001570.000.00.00.H56

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

2410/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

479

2.000720.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

2410/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

480

1.001612.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

2410/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

481

1.004901.000.00.00.H56

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

482

1.005010.000.00.00.H56

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

483

1.005378.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

484

1.004982.000.00.00.H56

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

485

1.005277.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

486

2.002123.000.00.00.H56

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

3201QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

487

1.005280.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

2124/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

488

2.001217.000.00.00.H56

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

489

2.001218.000.00.00.H56

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

2071/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

490

1.007922

Thủ tục công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh doanh giỏi; Chi hội nông dân tổ chức phong trào giỏi cấp xã

1407/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

491

1.007921

Thủ tục công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh doanh giỏi; Đơn vị tổ chức phong trào giỏi cấp huyện

1407/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

492

1.006545

Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách thôi đảm nhiệm chức danh sau khi sáp nhập để thành lập thôn, tổ dân phố mới

3586/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính quyền địa phương (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

493

1.005739

Thủ tục hành chính liên thông trong cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đối với công trình có tổng công suất trạm biến áp nhỏ hơn hoặc bằng 2.000 kVA.

2362/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Điện (Bộ Công Thương)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

Từ khóa
Tin liên quan
Tin nổi bật
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement

image advertisement

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1

CƠ QUAN CHỦ QUẢN: UBND PHƯỜNG ĐÔNG QUANG
Địa chỉ: Tổ dân phố Văn Trung, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa
Email:phuongdongquang@gmail.com
Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Thu Huyền; Chức vụ: Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy - Phó Chủ tịch UBND phường
Ghi rõ nguồn: Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa phường Đông Quang hoặc https://dongquang.thanhhoa.gov.vn/ khi bạn phát hành lại thông tin từ Website này.

Website được thiết kế bởi VNPT